DSC_8330DSC_8329anh tong quan2

GFC-SANKYO 500

GFC-SANKYO 500

TT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Giá trị

1

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

mm

2560x1400x2360

2

Công suất tiêu hủy rác

kg/h

550

3

Nhiệt độ buồng sơ cấp

0C

≥ 600

4

Nhiệt độ buồng thứ cấp

0C

≥ 950

5

Cường độ rối

Re

7.000

6

Lượng oxy dư

%

6÷15

7

Nhiệt độ vỏ lò

0C

60

8

Công suất điện 3 pha tiêu thụ

kw

 20

9

Chiều cao ống khói

m

≥ 20

10

Nhiệt độ khói thải ra ngoài MT tại điểm lấy mẫu

0C

100

11

Buồng đốt (01 sơ cấp và 02 buồng đốt thứ cấp)

buồng

03

12

Số lượng buồng sấy rác

buồng

01

13

Thời gian lưu khí tại buồng đốt thứ cấp

s

2.5

14

Thể tích buồng đốt sơ cấp

m3

5

15

Thể tích 02 buồng đốt thứ cấp

m3

1,5

16

Thời hạn sử dụng (ít nhất)

năm

10

17

Thời hạn bảo hành

tháng

12

18

Khả năng hoạt động liên tục 24h/ngày, 7 ngày/tuần, 4 tuần/tháng

19

Xuất xứ: Việt nam

  • Mã sản phẩm:
  • Đóng hộp:
  • Tình trạng: Còn hàng
Danh mục:

Liên hệ

Mô tả sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT LÒ ĐỐT RÁC THẢI GFC-SANKYO 500

* Các đặc tính, thông số kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ chính:
– Mới 100%, sản xuất năm 2017
– Công nghệ xử lý rác phù hợp với các Quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam (QCVN61-MT: 2016/BTNMT – Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt)
– Công suất tối đa 5000 kg/h;
– Tuổi thọ ≥ 10 năm; – Kích thước thân lò: DxRxC (mm): 2560x1400x2360
– Trọng lượng lò 
– Ống khói làm bằng inox, có chiều cao ≥ 24 m tính từ mặt đất, có nắp đậy để điều chỉnh độ mở rộng, kèm theo sàn thao tác bảo
đảm an toàn, thuận lợi khi tiếp cận và lấy mẫu;
– Nhiệt độ bên ngoài vỏ lò (hoặc lớp chắn cách nhiệt) ≤ 40ºC;
– Nhiệt độ khí thải ra môi trường (đo tại điểm lấy mẫu) < 180ºC;
– Buồng đốt:
+ Nhiệt độ buồng đốt sơ cấp ≥ 600ºC;
+ Nhiệt độ buồng đốt thứ cấp (đốt rác thải sinh hoạt có chất thải nguy hại) ≥ 1200ºC;
– Thời gian lưu khí 2,5 giây;

* Kết cấu vỏ lò:
– Khung đế lò được cấu tạo bằng thép hộp vuông tiêu chuẩn SS400 125x125mm dày 6mm phối kết hợp với Thân khung xương vỏ
lò là thép V100 dày 6mm cùng với thép tấm 3mm, 4mm, 6mm, 9mm theo từng vị trí và chức năng chịu lực tương ứng kết cấu đảm
bảo chắc chắn.
– Lò được sơn hai lớp: Sơn chịu nhiệt chống gỉ và sơn màu. Ghi lò chế tạo bằng gang chịu nhiệt
– Vật liệu chịu nhiệt: Gạch chịu lửa trung tính, thành phần nhôm oxit (Al2O3) trên 32%, chịu nhiệt độ tối đa 1.750oC. Gạch xốp
cách nhiệt. Tấm Ceramic chịu nhiệt, bông gốm cách nhiệt

* Khí thải, tro thải:
– Giá trị các thông số ô nhiễm không vượt quá giá trị quy định tại Quy chuẩn Việt Nam QCVN 61-MT:2016/BTNMT;
– Có biện pháp hạn chế khí thải thoát ra ngoài môi trường qua cửa nạp CTRSH;

* Các yêu cầu khác
– Công suất tiêu thụ điện để vận hành hệ thống băng tải, quạt hút (3 pha, 380V) ~20 KW.h;
– Rác thải trước khi đưa vào lò đốt có độ ẩm từ 20-30%
– Khả năng hoạt động liên tục (mà vẫn đảm bảo về độ bền cơ khí và thông số kỹ thuật) ≥ 72h.

* Về mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành và tiến độ thực hiện:
– Bảo hành: 12 tháng, bảo trì trọn đời thiết bị;
– Thời gian sử dụng ≥ 10 năm

Sản phẩm khác
Đóng gói:

Liên hệ

Đóng gói:

Liên hệ

Đóng gói:

Liên hệ